lá cải

Học thuật
Thân thiện
lá cải

Một người đàn ông vứt tờ lá cải vào thùng rác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ báo tồi, kém chất lượng: "lá cải" một danh từ dùng để chỉ loại báo chí nội dung giật gân, câu khách, thiếu tính xác thực thường tập trung vào các tin tức giải trí, đời của người nổi tiếng thay vì các vấn đề nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi không bao giờ đọc những tờ lá cải tin tức của chúng thường không đáng tin cậy.
    • Các tiêu đề giật gân đặc trưng của báo lá cải.
    • Tờ báo đó bị coi lá cải cách đưa tin thiếu chuyên nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "báo lá cải": cụm từ phổ biến hơn, dùng để chỉ chính xác loại hình báo chí này.
    • Thị trường tràn ngập các loại báo lá cải với những tin đồncăn cứ.
  • "phong cách lá cải": dùng để chỉ lối viết, cách đưa tin giật gân, câu khách.
    • Bài viết đó mang đậm phong cách lá cải, toàn những chi tiết phóng đại.
Biến thể từ gần giống
  • Báo giật gân: từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào tính chất câu khách bằng những tiêu đề gây sốc.
  • Báo rẻ tiền: từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào giá trị thấp chất lượng kém của tờ báo.
  • Báo yellow journalism: thuật ngữ tiếng Anh tương đương, thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • Báo giật gân
  • Báo rẻ tiền
  • Báo khổ nhỏ (trong một số ngữ cảnh lịch sử, chỉ kích thước hình thức, nhưng nay thường mang nghĩa ẩn dụ về chất lượng).
Lưu ý về từ nguyên sắc thái
  • Từ nguyên: Từ "lá cải" nguồn gốc từ việc so sánh tờ báo kém chất lượng với rau cải - thứ rẻ tiền phổ biến. nhấn mạnh sự thiếu giá trị tính đại chúng thấp kém.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái tiêu cực, miệt thị. Người dùng từ này thường thể hiện thái độ coi thường, chê bai đối với loại hình báo chí được nhắc đến. không phải một thuật ngữ trung lập.
lá cải

Một người đàn ông vứt tờ lá cải vào thùng rác.

  1. Tờ báo tồi.

Từ gần giống